Chuyển đến nội dung chính

Tra cứu phong thủy

Nhập bất cứ thông tin gì bạn cần tìm kiếm ở ô bên dưới rồi ấn enter.

12 cung hoàng đạo

Khám phá 12 cung hoàng đạo

Tất tần tất những bí mật của 12 cung hoàng đạo, từ tình yêu, tính cách, đến sự nghiệp của 12 cung sao sẽ được hé mở.

Có thể bạn sẽ thích

Những chủ đề được quan tâm nhiều nhất trên EPT thời gian gần đây.

Nhà tài trợ của EPT

Xem tuổi xông nhà năm 2027 cho người tuổi Ất Mùi 1955

Nhóm chuyên gia EPT

Xem tuổi xông nhà năm Đinh Mùi 2027 cho người tuổi Ất Mùi 1955

Tuổi của Gia chủ: Ất Mùi

Năm sinh : 1955

Mệnh: Sa Trung Kim

Năm xông nhà: Năm 2027 Đinh Mùi

Mệnh: Thiên Hà Thủy

Việc xông đất vào đầu năm không chỉ là một tục lệ lâu đời mà đó còn là nét đẹp trong truyền thống văn hóa của người dân Việt Nam. Theo như ông cha ta khi chọn tuổi xông nhà năm 2027 thì chúng ta nên chọn người có ngũ hành, thiên can, địa chi tương sinh với tuổi của Gia chủ đồng thời ngũ hành, thiên can, địa chi của năm xông nhà cũng cần tương sinh với người xông nhà cho gia chủ.

Ngoài những yếu tố trên, người được chọn để xông đất đầu năm Đinh Mùi 2027 cho gia chủ tuổi Ất Mùi nên đáp ứng các tiêu chí: có đạo đức đàng hoàng, tính tình vui vẻ, rộng rãi, nhiệt tình, mạnh khỏe, hạnh phúc, Công việc làm ăn đang trên đà phát triển thì càng tốt. Gia chủ tuổi Ất Mùi nên tránh mời những người đang có tang đến xông nhà. Nếu gia chủ có tang thì nên kiêng không đến xông nhà cho các gia đình khác trước sáng mùng 1 để không mang lại vận xui cho gia đình người khác. Cũng như vậy, phụ nữ có thai thường kiêng không đi đâu trong những ngày đầu năm mới vì tục ngữ có câu "sinh dữ, tử lành".

Xem tuổi xông nhà năm 2027 cho người tuổi Ất Mùi 1955



I. Các tuổi xông nhà hợp gia chủ tuổi Ất Mùi năm Đinh Mùi 2027.

Gia chủ tuổi Ất Mùi 1955 nên lựa chọn những người xông nhà hợp tuổi nhất theo như danh sách dưới đây. Thứ tự hợp nhất được xếp từ trên xuống dưới.

Năm 1963 (Tuổi Quý Mão – Kim Bá Kim) - 10/12 điểm có 4 yếu tố hợp, 2 yếu tố bình thường và 0 yếu tố khắc.

Năm 1993 (Tuổi Quý Dậu – Kiếm Phong Kim) - 10/12 điểm có 4 yếu tố hợp, 2 yếu tố bình thường và 0 yếu tố khắc.

Năm 1953 (Tuổi Quý Tỵ – Trường Lưu Thủy) - 9/12 điểm có 4 yếu tố hợp, 1 yếu tố bình thường và 1 yếu tố khắc.

Năm 1953 (Tuổi Quý Hợi – Đại Hải Thủy) - 9/12 điểm có 4 yếu tố hợp, 1 yếu tố bình thường và 1 yếu tố khắc.

Năm 1977 (Tuổi Đinh Tỵ – Sa Trung Thổ) - 8/12 điểm có 3 yếu tố hợp, 2 yếu tố bình thường và 1 yếu tố khắc.

Năm 1947 (Tuổi Đinh Hợi – Ốc Thượng Thổ) - 8/12 điểm có 3 yếu tố hợp, 2 yếu tố bình thường và 1 yếu tố khắc.

Năm 1999 (Tuổi Kỷ Mão – Thành Đầu Thổ) - 8/12 điểm có 3 yếu tố hợp, 2 yếu tố bình thường và 1 yếu tố khắc.

Năm 1969 (Tuổi Kỷ Dậu – Đại Dịch Thổ) - 8/12 điểm có 3 yếu tố hợp, 2 yếu tố bình thường và 1 yếu tố khắc.

Năm 1976 (Tuổi Bính Thìn – Sa Trung Thổ) - 7/12 điểm có 2 yếu tố hợp, 3 yếu tố bình thường và 1 yếu tố khắc.

Năm 1946 (Tuổi Bính Tuất – Ốc Thượng Thổ) - 7/12 điểm có 2 yếu tố hợp, 3 yếu tố bình thường và 1 yếu tố khắc.

II.Phân tích chi tiết cách chọn tuổi xông nhà năm mới Đinh Mùi 2027 cho gia chủ tuổi Ất Mùi

1. Tuổi Quý Mão (Sinh năm 1963)

Mệnh: Kim Bá Kim (Vàng Pha Bạc)

Tuổi Quý Mão có ngũ hành là Kim Bá Kim không sinh, không khắc với Sa Trung Kim của gia chủ tuổi Ất Mùi, Chấp nhận được.

Năm Đinh Mùi 2027 có ngũ hành là Thiên Hà Thủy tương sinh với Sa Trung Kim của tuổi Quý Mão, Rất tốt.

Thiên can của người xông nhà là Quý tương hợp với Tân của năm xông nhà Đinh Mùi 2027, Rất tốt.

Thiên can của người xông nhà là Quý tương sinh với Ất của gia chủ tuổi Ất Mùi, Rất tốt.

Địa chi của người xông nhà là Mão tam hợp với Mùi của gia chủ tuổi Ất Mùi, Rất tốt.

Địa chi của người xông nhà là Mão không sinh, không khắc với Sửu của năm Đinh Mùi, Chấp nhận được.

→Tổng điểm: 10/12 – Tốt

2. Tuổi Quý Dậu (Sinh năm 1993)

Mệnh: Kiếm Phong Kim (Vàng Chuôi Kiếm)

Tuổi Quý Dậu có ngũ hành là Kiếm Phong Kim không sinh, không khắc với Sa Trung Kim của gia chủ tuổi Ất Mùi, Chấp nhận được.

Năm Đinh Mùi 2027 có ngũ hành là Thiên Hà Thủy tương sinh với Kiếm Phong Kim của tuổi Quý Dậu, Rất tốt.

Thiên can của người xông nhà là Quý tương hợp với Tân của năm xông nhà Đinh Mùi 2027, Rất tốt.

Thiên can của người xông nhà là Quý tương sinh với Ất của gia chủ tuổi Ất Mùi, Rất tốt.

Địa chi của người xông nhà là Dậu không sinh, không khắc với Mùi của gia chủ tuổi Ất Mùi, Chấp nhận được.

Địa chi của người xông nhà là Dậu tam hợp với Sửu của năm Đinh Mùi, Rất tốt.

→Tổng điểm: 10/12 – Tốt


3. Tuổi Quý Tỵ (Sinh năm 1953)

Mệnh: Trường Lưu Thủy (Nước Chảy Mạnh)

Tuổi Quý Tỵ có ngũ hành là Trường Lưu Thủy tương hợp với Sa Trung Kim của gia chủ tuổi Ất Mùi, Rất tốt.

Năm Đinh Mùi 2027 có ngũ hành là Thiên Hà Thủy tương khắc với Trường Lưu Thủy của tuổi Quý Tỵ, Không tốt.

Thiên can của người xông nhà là Quý tương hợp với Tân của năm xông nhà Đinh Mùi 2027, Rất tốt.

Thiên can của người xông nhà là Quý tương sinh với Ất của gia chủ tuổi Ất Mùi, Rất tốt.

Địa chi của người xông nhà là Tỵ không sinh, không khắc với Mùi của gia chủ tuổi Ất Mùi, Chấp nhận được.

Địa chi của người xông nhà là Tỵ tam hợp với Sửu của năm Đinh Mùi, Rất tốt.

→Tổng điểm: 9/12 – Tốt

4. Tuổi Quý Hợi (Sinh năm 1983)

Mệnh: Đại Hải Thủy (Nước Biển Lớn)

Tuổi Quý Hợi có ngũ hành là Đại Hải Thủy tương hợp với Sa Trung Kim của gia chủ tuổi Ất Mùi, Rất tốt.

Năm Đinh Mùi 2027 có ngũ hành là Thiên Hà Thủy tương khắc với Đại Hải Thủy của tuổi Quý Hợi, Không tốt.

Thiên can của người xông nhà là Quý tương hợp với Tân của năm xông nhà Đinh Mùi 2027, Rất tốt.

Thiên can của người xông nhà là Quý tương sinh với Ất của gia chủ tuổi Ất Mùi, Rất tốt.

Địa chi của người xông nhà là Hợi tam hợp với Mùi của gia chủ tuổi Ất Mùi, Rất tốt.

Địa chi của người xông nhà là Hợi không sinh, không khắc với Sửu của năm Đinh Mùi, Chấp nhận được.

→Tổng điểm: 9/12 – Tốt

5. Tuổi Đinh Tỵ (Sinh năm 1977)

Mệnh: Sa Trung Thổ (Đất Pha Cát)

Tuổi Đinh Tỵ có ngũ hành là Sa Trung Thổ tương sinh với Sa Trung Kim của gia chủ tuổi Ất Mùi, Rất tốt.

Năm Đinh Mùi 2027 có ngũ hành là Thiên Hà Thủy không sinh, không khắc với Sa Trung Thổ của tuổi Đinh Tỵ, Chấp nhận được.

Thiên can của người xông nhà là Bính tương khắc với Tân của năm xông nhà Đinh Mùi 2027, Không tốt.

Thiên can của người xông nhà là Bính tương hợp với Ất của gia chủ tuổi Ất Mùi, Rất tốt.

Địa chi của người xông nhà là Tỵ không sinh, không khắc với Mùi của gia chủ tuổi Ất Mùi, Chấp nhận được.

Địa chi của người xông nhà là Tỵ tam hợp với Sửu của năm Đinh Mùi, Rất tốt.

→Tổng điểm: 8/12 – Tốt

6. Tuổi Đinh Hợi (Sinh năm 1947)

Mệnh: Ốc Thượng Thổ (Đất Nóc Nhà)

Tuổi Đinh Hợi có ngũ hành là Ốc Thượng Thổ tương sinh với Sa Trung Kim của gia chủ tuổi Ất Mùi, Rất tốt.

Năm Đinh Mùi 2027 có ngũ hành là Thiên Hà Thủy không sinh, không khắc với Ốc Thượng Thổ của tuổi Đinh Hợi, Chấp nhận được.

Thiên can của người xông nhà là Đinh tương khắc với Tân của năm xông nhà Đinh Mùi 2027, Không tốt.

Thiên can của người xông nhà là Đinh tương hợp với Ất của gia chủ tuổi Ất Mùi, Rất tốt.

Địa chi của người xông nhà là Hợi tam hợp với Mùi của gia chủ tuổi Ất Mùi, Rất tốt.

Địa chi của người xông nhà là Hợi không sinh, không khắc với Sửu của năm Đinh Mùi, Chấp nhận được.

→Tổng điểm: 8/12 – Tốt


7. Tuổi Kỷ Mão (Sinh năm 1999)

Mệnh: Thành Đầu Thổ (Đất Đắp Thành)

Tuổi Kỷ Mão có ngũ hành là Thành Đầu Thổ tương sinh với Sa Trung Kim của gia chủ tuổi Ất Mùi, Rất tốt.

Năm Đinh Mùi 2027 có ngũ hành là Thiên Hà Thủy không sinh, không khắc với Thành Đầu Thổ của tuổi Kỷ Mão, Chấp nhận được.

Thiên can của người xông nhà là Kỷ tương sinh với Tân của năm xông nhà Đinh Mùi 2027, Rất tốt.

Thiên can của người xông nhà là Kỷ tương khắc với Ất của gia chủ tuổi Ất Mùi, Không tốt.

Địa chi của người xông nhà là Mão tam hợp với Mùi của gia chủ tuổi Ất Mùi, Rất tốt.

Địa chi của người xông nhà là Mão không sinh, không khắc với Sửu của năm Đinh Mùi, Chấp nhận được.

→Tổng điểm: 8/12 – Tốt

8. Tuổi Kỷ Dậu (Sinh năm 1969)

Mệnh: Đại Dịch Thổ (Đất Nền Nhà)

Tuổi Kỷ Dậu có ngũ hành là Đại Dịch Thổ tương sinh với Sa Trung Kim của gia chủ tuổi Ất Mùi, Rất tốt.

Năm Đinh Mùi 2027 có ngũ hành là Thiên Hà Thủy không sinh, không khắc với Đại Dịch Thổ của tuổi Kỷ Dậu, Chấp nhận được.

Thiên can của người xông nhà là Kỷ tương sinh với Tân của năm xông nhà Đinh Mùi 2027, Rất tốt.

Thiên can của người xông nhà là Kỷ tương khắc với Ất của gia chủ tuổi Ất Mùi, Không tốt.

Địa chi của người xông nhà là Dậu không sinh, không khắc với Mùi của gia chủ tuổi Ất Mùi, Chấp nhận được.

Địa chi của người xông nhà là Dậu tam hợp với Sửu của năm Đinh Mùi, Rất tốt.

→Tổng điểm: 8/12 – Tốt

9. Tuổi Bính Thìn (Sinh năm 1976)

Mệnh: Sa Trung Thổ (Đất Pha Cát)

Tuổi Bính Thìn có ngũ hành là Sa Trung Thổ tương sinh với Sa Trung Kim của gia chủ tuổi Ất Mùi, Rất tốt.

Năm Đinh Mùi 2027 có ngũ hành là Thiên Hà Thủy không sinh, không khắc với Sa Trung Thổ của tuổi Bính Thìn, Chấp nhận được.

Thiên can của người xông nhà là Bính tương khắc với Tân của năm xông nhà Đinh Mùi 2027, Không tốt.

Thiên can của người xông nhà là Bính tương hợp với Ất của gia chủ tuổi Ất Mùi, Rất tốt.

Địa chi của người xông nhà là Thìn không sinh, không khắc với Mùi của gia chủ tuổi Ất Mùi, Chấp nhận được.

Địa chi của người xông nhà là Thìn không sinh, không khắc với Sửu của năm Đinh Mùi, Chấp nhận được.

→Tổng điểm: 7/12 – Tốt


10. Tuổi Bính Tuất (Sinh năm 1946)

Mệnh: Ốc Thượng Thổ (Đất Nóc Nhà)

Tuổi Bính Tuất có ngũ hành là Ốc Thượng Thổ tương sinh với Sa Trung Kim của gia chủ tuổi Ất Mùi, Rất tốt.

Năm Đinh Mùi 2027 có ngũ hành là Thiên Hà Thủy không sinh, không khắc với Ốc Thượng Thổ của tuổi Bính Tuất, Chấp nhận được.

Thiên can của người xông nhà là Bính tương khắc với Tân của năm xông nhà Đinh Mùi 2027, Không tốt.

Thiên can của người xông nhà là Bính tương hợp với Ất của gia chủ tuổi Ất Mùi, Rất tốt.

Địa chi của người xông nhà là Tuất không sinh, không khắc với Mùi của gia chủ tuổi Ất Mùi, Chấp nhận được.

Địa chi của người xông nhà là Tuất không sinh, không khắc với Sửu của năm Đinh Mùi, Chấp nhận được.

→Tổng điểm: 7/12 – Tốt

III. Các tuổi kỵ xông nhà với gia chủ tuổi Ất Mùi 1955

Những tuổi dưới đây Đại kỵ với gia chủ tuổi Ất Mùi khi chọn người xông nhà năm Đinh Mùi 2027, khi chọn tuổi xông nhà thì tuyệt đối nên tránh, bao gồm các tuổi sau:

- Nhâm Tý (Sinh năm 1972)

- Mậu Tuất (Sinh năm 1958)

- Mậu Thìn (Sinh năm 1988)

- Tân Dậu (Sinh năm 1981)

- Quý Sửu (Sinh năm 1973)

Xem thêm các bài viết khác


Xem nhiều nhất