Chuyển đến nội dung chính

Tra cứu phong thủy

Nhập bất cứ thông tin gì bạn cần tìm kiếm ở ô bên dưới rồi ấn enter.

12 cung hoàng đạo

Khám phá 12 cung hoàng đạo

Tất tần tất những bí mật của 12 cung hoàng đạo, từ tình yêu, tính cách, đến sự nghiệp của 12 cung sao sẽ được hé mở.

Có thể bạn sẽ thích

Những chủ đề được quan tâm nhiều nhất trên EPT thời gian gần đây.

Nhà tài trợ của EPT

Xem tuổi xông nhà năm 2027 cho người tuổi Bính Tuất 1946

Nhóm chuyên gia EPT

Xem tuổi xông nhà năm Đinh Mùi 2027 cho người tuổi Bính Tuất 1946

Tuổi của Gia chủ: Bính Tuất

Năm sinh : 1946

Mệnh: Ốc Thượng Thổ

Năm xông nhà: Năm 2027 Đinh Mùi

Mệnh: Thiên Hà Thủy

Việc xông đất vào đầu năm không chỉ là một tục lệ lâu đời mà đó còn là nét đẹp trong truyền thống văn hóa của người dân Việt Nam. Theo như ông cha ta khi chọn tuổi xông nhà năm 2027 thì chúng ta nên chọn người có ngũ hành, thiên can, địa chi tương sinh với tuổi của Gia chủ đồng thời ngũ hành, thiên can, địa chi của năm xông nhà cũng cần tương sinh với người xông nhà cho gia chủ.

Ngoài những yếu tố trên, người được chọn để xông đất đầu năm Đinh Mùi 2027 cho gia chủ tuổi Bính Tuất nên đáp ứng các tiêu chí: có đạo đức đàng hoàng, tính tình vui vẻ, rộng rãi, nhiệt tình, mạnh khỏe, hạnh phúc, Công việc làm ăn đang trên đà phát triển thì càng tốt. Gia chủ tuổi Bính Tuất nên tránh mời những người đang có tang đến xông nhà. Nếu gia chủ có tang thì nên kiêng không đến xông nhà cho các gia đình khác trước sáng mùng 1 để không mang lại vận xui cho gia đình người khác. Cũng như vậy, phụ nữ có thai thường kiêng không đi đâu trong những ngày đầu năm mới vì tục ngữ có câu "sinh dữ, tử lành".

Xem tuổi xông nhà năm 2027 cho người tuổi Bính Tuất 1946



I. Các tuổi xông nhà hợp gia chủ tuổi Bính Tuất năm Đinh Mùi 1946.

Gia chủ tuổi Bính Tuất 1946 nên lựa chọn những người xông nhà hợp tuổi nhất theo như danh sách dưới đây. Thứ tự hợp nhất được xếp từ trên xuống dưới.

Năm 1948 (Tuổi Mậu Tý – Tích Lịch Hỏa) - 11/12 điểm có 5 yếu tố hợp, 1 yếu tố bình thường và 0 yếu tố khắc.

Năm 1949 (Tuổi Kỷ Sửu – Tích Lịch Hỏa) - 10/12 điểm có 4 yếu tố hợp, 2 yếu tố bình thường và 0 yếu tố khắc.

Năm 1978 (Tuổi Mậu Ngọ – Thiên Thượng Hỏa) - 10/12 điểm có 5 yếu tố hợp, 0 yếu tố bình thường và 1 yếu tố khắc.

Năm 1965 (Tuổi Ất Tỵ – Phú Đăng Hỏa) - 9/12 điểm có 4 yếu tố hợp, 1 yếu tố bình thường và 1 yếu tố khắc.

Năm 1998 (Tuổi Mậu Dần – Thành Đầu Thổ) - 9/12 điểm có 3 yếu tố hợp, 3 yếu tố bình thường và 0 yếu tố khắc.

Năm 1979 (Tuổi Kỷ Mùi – Thiên Thượng Hỏa) - 9/12 điểm có 4 yếu tố hợp, 1 yếu tố bình thường và 1 yếu tố khắc.

Năm 1962 (Tuổi Nhâm Dần – Kim Bá Kim) - 9/12 điểm có 4 yếu tố hợp, 1 yếu tố bình thường và 1 yếu tố khắc.

Năm 1986 (Tuổi Bính Dần – Lư Trung Hỏa) - 8/12 điểm có 3 yếu tố hợp, 2 yếu tố bình thường và 1 yếu tố khắc.

Năm 2001 (Tuổi Tân Tỵ – Bạch Lạp Kim) - 8/12 điểm có 3 yếu tố hợp, 2 yếu tố bình thường và 1 yếu tố khắc.

Năm 1954 (Tuổi Giáp Ngọ – Sa Trung Kim) - 8/12 điểm có 4 yếu tố hợp, 0 yếu tố bình thường và 2 yếu tố khắc.

II.Phân tích chi tiết cách chọn tuổi xông nhà năm mới Đinh Mùi 2027 cho gia chủ tuổi Bính Tuất 1946

1. Tuổi Mậu Tý (Sinh năm 1948)

Mệnh: Tích Lịch Hỏa (Lửa Sấm Sét)

Tuổi Mậu Tý có ngũ hành là Tích Lịch Hỏa tương sinh với Ốc Thượng Thổ của gia chủ tuổi Bính Tuất, Rất tốt.

Năm Đinh Mùi 2027 có ngũ hành là Thiên Hà Thủy tương hợp với Tích Lịch Hỏa của tuổi Mậu Tý, Rất tốt.

Thiên can của người xông nhà là Mậu tương sinh với Tân của năm xông nhà Đinh Mùi 2027, Rất tốt.

Thiên can của người xông nhà là Mậu tương hợp với Bính của gia chủ tuổi Bính Tuất, Rất tốt.

Địa chi của người xông nhà là Tý không sinh, không khắc với Tuất của gia chủ tuổi Bính Tuất, Chấp nhận được.

Địa chi của người xông nhà là Tý nhị hợp với Sửu của năm Đinh Mùi, Rất tốt.

→Tổng điểm: 11/12 – Tốt

2. Tuổi Kỷ Sửu (Sinh năm 1949)

Mệnh: Tích Lịch Hỏa (Lửa Sấm Sét)

Tuổi Kỷ Sửu có ngũ hành là Tích Lịch Hỏa tương sinh với Ốc Thượng Thổ của gia chủ tuổi Bính Tuất, Rất tốt.

Năm Đinh Mùi 2027 có ngũ hành là Thiên Hà Thủy tương hợp với Tích Lịch Hỏa của tuổi Kỷ Sửu, Rất tốt.

Thiên can của người xông nhà là Kỷ tương sinh với Tân của năm xông nhà Đinh Mùi 2027, Rất tốt.

Thiên can của người xông nhà là Kỷ tương hợp với Bính của gia chủ tuổi Bính Tuất, Rất tốt.

Địa chi của người xông nhà là Sửu không sinh, không khắc với Tuất của gia chủ tuổi Bính Tuất, Chấp nhận được.

Địa chi của người xông nhà là Sửu không sinh, không khắc với Sửu của năm Đinh Mùi, Chấp nhận được.

→Tổng điểm: 10/12 – Rất Tốt


3. Tuổi Mậu Ngọ (Sinh năm 1978)

Mệnh: Thiên Thượng Hỏa (Lửa Trên Trời)

Tuổi Mậu Ngọ có ngũ hành là Thiên Thượng Hỏa tương sinh với Ốc Thượng Thổ của gia chủ tuổi Bính Tuất, Rất tốt.

Năm Đinh Mùi 2027 có ngũ hành là Thiên Hà Thủy tương hợp với Thiên Thượng Hỏa của tuổi Mậu Ngọ, Rất tốt.

Thiên can của người xông nhà là Mậu tương sinh với Tân của năm xông nhà Đinh Mùi 2027, Rất tốt.

Thiên can của người xông nhà là Mậu tương hợp với Bính của gia chủ tuổi Bính Tuất, Rất tốt.

Địa chi của người xông nhà là Ngọ tam hợp với Tuất của gia chủ tuổi Bính Tuất, Rất tốt.

Địa chi của người xông nhà là Ngọ tương hại với Sửu của năm Đinh Mùi, Không tốt.

→Tổng điểm: 10/12 – Rất Tốt

4. Tuổi Ất Tỵ (Sinh năm 1965)

Mệnh: Phú Đăng Hỏa (Lửa Đèn To)

Tuổi Ất Tỵ có ngũ hành là Phú Đăng Hỏa tương sinh với Ốc Thượng Thổ của gia chủ tuổi Bính Tuất, Rất tốt.

Năm Đinh Mùi 2027 có ngũ hành là Thiên Hà Thủy tương hợp với Phú Đăng Hỏa của tuổi Ất Tỵ, Rất tốt.

Thiên can của người xông nhà là Ất tương khắc với Tân của năm xông nhà Đinh Mùi 2027, Không tốt.

Thiên can của người xông nhà là Ất tương sinh với Bính của gia chủ tuổi Bính Tuất, Rất tốt.

Địa chi của người xông nhà là Tỵ không sinh, không khắc với Tuất của gia chủ tuổi Bính Tuất, Chấp nhận được.

Địa chi của người xông nhà là Tỵ tam hợp với Sửu của năm Đinh Mùi, Rất tốt.

→Tổng điểm: 9/12 – Tốt

5. Tuổi Mậu Dần (Sinh năm 1998)

Mệnh: Thành Đầu Thổ (Đất Đắp Thành)

Tuổi Mậu Dần có ngũ hành là Thành Đầu Thổ không sinh, không khắc với Ốc Thượng Thổ của gia chủ tuổi Bính Tuất, Chấp nhận được.

Năm Đinh Mùi 2027 có ngũ hành là Thiên Hà Thủy không sinh, không khắc với Thành Đầu Thổ của tuổi Mậu Dần, Chấp nhận được.

Thiên can của người xông nhà là Mậu tương sinh với Tân của năm xông nhà Đinh Mùi 2027, Rất tốt.

Thiên can của người xông nhà là Mậu tương hợp với Bính của gia chủ tuổi Bính Tuất, Rất tốt.

Địa chi của người xông nhà là Dần tam hợp với Tuất của gia chủ tuổi Bính Tuất, Rất tốt.

Địa chi của người xông nhà là Dần không sinh, không khắc với Sửu của năm Đinh Mùi, Chấp nhận được.

→Tổng điểm: 9/12 – Tốt


6. Tuổi Kỷ Mùi (Sinh năm 1979)

Mệnh: Thiên Thượng Hỏa (Lửa Trên Trời)

Tuổi Kỷ Mùi có ngũ hành là Thiên Thượng Hỏa tương sinh với Ốc Thượng Thổ của gia chủ tuổi Bính Tuất, Rất tốt.

Năm Đinh Mùi 2027 có ngũ hành là Thiên Hà Thủy tương hợp với Thiên Thượng Hỏa của tuổi Kỷ Mùi, Rất tốt.

Thiên can của người xông nhà là Kỷ tương sinh với Tân của năm xông nhà Đinh Mùi 2027, Rất tốt.

Thiên can của người xông nhà là Kỷ tương hợp với Bính của gia chủ tuổi Bính Tuất, Rất tốt.

Địa chi của người xông nhà là Mùi không sinh, không khắc với Tuất của gia chủ tuổi Bính Tuất, Chấp nhận được.

Địa chi của người xông nhà là Mùi tứ hành xung với Sửu của năm Đinh Mùi, Không tốt.

→Tổng điểm: 9/12 – Rất Tốt

7. Tuổi Nhâm Dần (Sinh năm 1962)

Mệnh: Kim Bá Kim (Vàng Pha Bạc)

Tuổi Nhâm Dần có ngũ hành là Kim Bá Kim tương hợp với Ốc Thượng Thổ của gia chủ tuổi Bính Tuất, Rất tốt.

Năm Đinh Mùi 2027 có ngũ hành là Thiên Hà Thủy tương sinh với Kim Bá Kim của tuổi Nhâm Dần, Rất tốt.

Thiên can của người xông nhà là Nhâm tương hợp với Tân của năm xông nhà Đinh Mùi 2027, Rất tốt.

Thiên can của người xông nhà là Nhâm tương khắc với Bính của gia chủ tuổi Bính Tuất, Không tốt.

Địa chi của người xông nhà là Dần tam hợp với Tuất của gia chủ tuổi Bính Tuất, Rất.

Địa chi của người xông nhà là Dần không sinh, không khắc với Sửu của năm Đinh Mùi, Chấp nhận được.

→Tổng điểm: 9/12 – Rất Tốt

8. Tuổi Bính Dần (Sinh năm 1986)

Mệnh: Lư Trung Hỏa (Lửa Trong Lò)

Tuổi Bính Dần có ngũ hành là Lư Trung Hỏa tương sinh với Ốc Thượng Thổ của gia chủ tuổi Bính Tuất, Rất tốt.

Năm Đinh Mùi 2027 có ngũ hành là Thiên Hà Thủy tương hợp với Lư Trung Hỏa của tuổi Bính Dần, Rất tốt.

Thiên can của người xông nhà là Bính tương khắc với Tân của năm xông nhà Đinh Mùi 2027, Không tốt.

Thiên can của người xông nhà là Bính không sinh, không khắc với Bính của gia chủ tuổi Bính Tuất, Chấp nhận được.

Địa chi của người xông nhà là Dần tam hợp với Tuất của gia chủ tuổi Bính Tuất, Rất tốt.

Địa chi của người xông nhà là Dần không sinh, không khắc với Sửu của năm Đinh Mùi, Chấp nhận được.

→Tổng điểm: 8/12 – Tốt


9. Tuổi Tân Tỵ (Sinh năm 2001)

Mệnh: Bạch Lạp Kim (Vàng Sáp Ong)

Tuổi Tân Tỵ có ngũ hành là Bạch Lạp Kim tương hợp với Ốc Thượng Thổ của gia chủ tuổi Bính Tuất, Rất tốt.

Năm Đinh Mùi 2027 có ngũ hành là Thiên Hà Thủy tương sinh với Bạch Lạp Kim của tuổi Tân Tỵ, Rất tốt.

Thiên can của người xông nhà là Tân không sinh, không khắc với Tân của năm xông nhà Đinh Mùi 2027, Chấp nhận được.

Thiên can của người xông nhà là Tân tương khắc với Bính của gia chủ tuổi Bính Tuất, Không tốt.

Địa chi của người xông nhà là Tỵ không sinh, không khắc với Tuất của gia chủ tuổi Bính Tuất, Chấp nhận được.

Địa chi của người xông nhà là Tỵ tam hợp với Sửu của năm Đinh Mùi, Rất tốt.

→Tổng điểm: 8/12 – Tốt

10. Tuổi Giáp Ngọ (Sinh năm 1954)

Mệnh: Sa Trung Kim (Vàng Trong Cát)

Tuổi Giáp Ngọ có ngũ hành là Sa Trung Kim tương hợp với Ốc Thượng Thổ của gia chủ tuổi Bính Tuất, Rất tốt.

Năm Đinh Mùi 2027 có ngũ hành là Thiên Hà Thủy tương sinh với Sa Trung Kim của tuổi Giáp Ngọ, Rất tốt.

Thiên can của người xông nhà là Giáp tương khắc với Tân của năm xông nhà Đinh Mùi 2027, Không tốt.

Thiên can của người xông nhà là Giáp tương sinh với Bính của gia chủ tuổi Bính Tuất, Rất tốt.

Địa chi của người xông nhà là Ngọ tam hợp với Tuất của gia chủ tuổi Bính Tuất, Rất tốt.

Địa chi của người xông nhà là Ngọ tương hại với Sửu của năm Đinh Mùi, Không tốt.

→Tổng điểm: 8/12 – Tốt

III. Các tuổi kỵ xông nhà với gia chủ tuổi Bính Tuất 1946

Những tuổi dưới đây Đại kỵ với gia chủ tuổi Bính Tuất khi chọn người xông nhà năm Đinh Mùi 2027, khi chọn tuổi xông nhà thì tuyệt đối nên tránh, bao gồm các tuổi sau:

- Đinh Mùi (Sinh năm 1967)

- Canh Thân (Sinh năm 1980)

- Đinh Sửu (Sinh năm 1997)

- Nhâm Thìn (Sinh năm 1952)

- Quý Hợi (Sinh năm 1983)

Xem thêm các bài viết khác


Xem nhiều nhất