CHỒNG TUỔI QUÝ MÃO VỢ TUỔI QUÝ MÃO THÌ NÊN SINH CON NĂM NÀO

Xem chi tiết chồng tuổi Quý Mão vợ tuổi Quý Mão nên sinh con năm nào để con cái hợp tuổi bố mẹ, gia đình hòa thuận

Nhóm chuyên gia EPT

Chồng tuổi quý mão vợ tuổi quý mão sinh con năm nào đẹp

Năm sinh của bố: 1963
Năm âm lịch: Quý Mão
Ngũ hành:Kim - Bạch Kim (Bạch kim)

Năm sinh của mẹ: 1963
Năm âm lịch: Quý Mão
Ngũ hành: Kim - Bạch Kim (Bạch kim)

- Khi chọn năm sinh con cho chồng tuổi quý mão vợ tuổi quý mão thì chúng ta cần để ý đến các yếu tố Ngũ hành, Thiên can, Địa chi của cha mẹ xem có hợp với con không. Ngũ hành của cha mẹ nên tương sinh với Ngũ hành của người con. Thiên can, Địa chi của cha mẹ nên hợp với Thiên can, Địa chi của con là tốt nhất.
Thông thường con không hợp với cha mẹ được gọi là Tiểu hung, cha mẹ không hợp với con là Đại hung. Vì vậy cần tránh Đại hung, nếu bắt buộc thì chọn Tiểu hung, bình thường là không xung và không khắc với con, tốt nhất là tương sinh và tương hợp với con.


1.Dự kiến sinh con năm 1981

Năm âm lịch: Tân Dậu
Ngũ hành: Mộc - Thạch lựu Mộc (Gỗ thạch Lựu)
* Ngũ hành sinh khắc:
Ngũ hành của con là Mộc, bố là Kim, mẹ là Kim, như vậy:
Ngũ hành của bố là Kim tương khắc với Mộc của con, không tốt.
Ngũ hành của mẹ là Kim tương khắc với Mộc của con, không tốt.
Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 0/4
* Thiên can xung hợp:
Thiên can của con là Tân, bố là Quý, mẹ là Quý, như vậy:
Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2
* Địa chi xung hợp:
Địa chi của con là Dậu, bố là Mão, mẹ là Mão, như vậy:
Địa Chi của bố là Mão xung khắc với Dậu của con, không tốt.
Địa Chi của mẹ là Mão xung khắc với Dậu của con, không tốt.
Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 0/4
Kết luận: Tổng điểm là 1/10

2.Dự kiến sinh con năm 1982

Năm âm lịch: Nhâm Tuất
Ngũ hành: Thuỷ - Đại hải Thuỷ (Nước giữa biển)
* Ngũ hành sinh khắc:
Ngũ hành của con là Thuỷ, bố là Kim, mẹ là Kim, như vậy:
Ngũ hành của bố là Kim tương sinh với Thuỷ của con, rất tốt.
Ngũ hành của mẹ là Kim tương sinh với Thuỷ của con, rất tốt.
Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 4/4
* Thiên can xung hợp:
Thiên can của con là Nhâm, bố là Quý, mẹ là Quý, như vậy:
Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2
* Địa chi xung hợp:
Địa chi của con là Tuất, bố là Mão, mẹ là Mão, như vậy:
Địa Chi của bố là Mão tương hợp với Tuất của con, rất tốt.
Địa Chi của mẹ là Mão tương hợp với Tuất của con, rất tốt.
Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 4/4
Kết luận: Tổng điểm là 9/10

3.Dự kiến sinh con năm 1983

Năm âm lịch: Quý Hợi
Ngũ hành: Thuỷ - Đại hải Thuỷ (Nước giữa biển)
* Ngũ hành sinh khắc:
Ngũ hành của con là Thuỷ, bố là Kim, mẹ là Kim, như vậy:
Ngũ hành của bố là Kim tương sinh với Thuỷ của con, rất tốt.
Ngũ hành của mẹ là Kim tương sinh với Thuỷ của con, rất tốt.
Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 4/4
* Thiên can xung hợp:
Thiên can của con là Quý, bố là Quý, mẹ là Quý, như vậy:
Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2
* Địa chi xung hợp:
Địa chi của con là Hợi, bố là Mão, mẹ là Mão, như vậy:
Địa Chi của bố là Mão tương hợp với Hợi của con, rất tốt.
Địa Chi của mẹ là Mão tương hợp với Hợi của con, rất tốt.
Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 4/4
Kết luận: Tổng điểm là 9/10

4.Dự kiến sinh con năm 1984

Năm âm lịch: Giáp Tý
Ngũ hành: Kim - Hải Trung Kim (Vàng trong biển)
* Ngũ hành sinh khắc:
Ngũ hành của con là Kim, bố là Kim, mẹ là Kim, như vậy:
Ngũ hành của bố không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được.
Ngũ hành của mẹ không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 1/4
* Thiên can xung hợp:
Thiên can của con là Giáp, bố là Quý, mẹ là Quý, như vậy:
Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2
* Địa chi xung hợp:
Địa chi của con là Tý, bố là Mão, mẹ là Mão, như vậy:
Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4
Kết luận: Tổng điểm là 3/10

5.Dự kiến sinh con năm 1985

Năm âm lịch: Ất Sửu
Ngũ hành: Kim - Hải Trung Kim (Vàng trong biển)
* Ngũ hành sinh khắc:
Ngũ hành của con là Kim, bố là Kim, mẹ là Kim, như vậy:
Ngũ hành của bố không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được.
Ngũ hành của mẹ không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 1/4
* Thiên can xung hợp:
Thiên can của con là Ất, bố là Quý, mẹ là Quý, như vậy:
Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2
* Địa chi xung hợp:
Địa chi của con là Sửu, bố là Mão, mẹ là Mão, như vậy:
Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4
Kết luận: Tổng điểm là 3/10

6.Dự kiến sinh con năm 1986

Năm âm lịch: Bính Dần
Ngũ hành: Hoả - Lò Trung Hoả (Lửa trong lò)
* Ngũ hành sinh khắc:
Ngũ hành của con là Hoả, bố là Kim, mẹ là Kim, như vậy:
Ngũ hành của bố là Kim tương khắc với Hoả của con, không tốt.
Ngũ hành của mẹ là Kim tương khắc với Hoả của con, không tốt.
Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 0/4
* Thiên can xung hợp:
Thiên can của con là Bính, bố là Quý, mẹ là Quý, như vậy:
Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2
* Địa chi xung hợp:
Địa chi của con là Dần, bố là Mão, mẹ là Mão, như vậy:
Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4
Kết luận: Tổng điểm là 2/10

7.Dự kiến sinh con năm 1987

Năm âm lịch: Đinh Mão
Ngũ hành: Hoả - Lò Trung Hoả (Lửa trong lò)
* Ngũ hành sinh khắc:
Ngũ hành của con là Hoả, bố là Kim, mẹ là Kim, như vậy:
Ngũ hành của bố là Kim tương khắc với Hoả của con, không tốt.
Ngũ hành của mẹ là Kim tương khắc với Hoả của con, không tốt.
Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 0/4
* Thiên can xung hợp:
Thiên can của con là Đinh, bố là Quý, mẹ là Quý, như vậy:
Thiên Can của bố là Quý tương khắc với Đinh của con, không tốt.
Thiên Can của mẹ là Quý tương khắc với Đinh của con, không tốt.
Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 0/2
* Địa chi xung hợp:
Địa chi của con là Mão, bố là Mão, mẹ là Mão, như vậy:
Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4
Kết luận: Tổng điểm là 1/10

8.Dự kiến sinh con năm 1988

Năm âm lịch: Mậu Thìn
Ngũ hành: Mộc - Đại lâm Mộc (Gỗ trong rừng)
* Ngũ hành sinh khắc:
Ngũ hành của con là Mộc, bố là Kim, mẹ là Kim, như vậy:
Ngũ hành của bố là Kim tương khắc với Mộc của con, không tốt.
Ngũ hành của mẹ là Kim tương khắc với Mộc của con, không tốt.
Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 0/4
* Thiên can xung hợp:
Thiên can của con là Mậu, bố là Quý, mẹ là Quý, như vậy:
Thiên Can của bố là Quý tương sinh với Mậu của con, rất tốt.
Thiên Can của mẹ là Quý tương sinh với Mậu của con, rất tốt.
Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 2/2
* Địa chi xung hợp:
Địa chi của con là Thìn, bố là Mão, mẹ là Mão, như vậy:
Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4
Kết luận: Tổng điểm là 3/10

9.Dự kiến sinh con năm 1989

Năm âm lịch: Kỷ Tỵ
Ngũ hành: Mộc - Đại lâm Mộc (Gỗ trong rừng)
* Ngũ hành sinh khắc:
Ngũ hành của con là Mộc, bố là Kim, mẹ là Kim, như vậy:
Ngũ hành của bố là Kim tương khắc với Mộc của con, không tốt.
Ngũ hành của mẹ là Kim tương khắc với Mộc của con, không tốt.
Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 0/4
* Thiên can xung hợp:
Thiên can của con là Kỷ, bố là Quý, mẹ là Quý, như vậy:
Thiên Can của bố là Quý tương khắc với Kỷ của con, không tốt.
Thiên Can của mẹ là Quý tương khắc với Kỷ của con, không tốt.
Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 0/2
* Địa chi xung hợp:
Địa chi của con là Tỵ, bố là Mão, mẹ là Mão, như vậy:
Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4
Kết luận: Tổng điểm là 1/10

10.Dự kiến sinh con năm 1990

Năm âm lịch: Canh Ngọ
Ngũ hành: Thổ - Lộ bàng Thổ (Ðất ven đường)
* Ngũ hành sinh khắc:
Ngũ hành của con là Thổ, bố là Kim, mẹ là Kim, như vậy:
Ngũ hành của bố là Kim tương sinh với Thổ của con, rất tốt.
Ngũ hành của mẹ là Kim tương sinh với Thổ của con, rất tốt.
Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 4/4
* Thiên can xung hợp:
Thiên can của con là Canh, bố là Quý, mẹ là Quý, như vậy:
Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2
* Địa chi xung hợp:
Địa chi của con là Ngọ, bố là Mão, mẹ là Mão, như vậy:
Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4
Kết luận: Tổng điểm là 6/10

11.Dự kiến sinh con năm 1991

Năm âm lịch: Tân Mùi
Ngũ hành: Thổ - Lộ bàng Thổ (Ðất ven đường)
* Ngũ hành sinh khắc:
Ngũ hành của con là Thổ, bố là Kim, mẹ là Kim, như vậy:
Ngũ hành của bố là Kim tương sinh với Thổ của con, rất tốt.
Ngũ hành của mẹ là Kim tương sinh với Thổ của con, rất tốt.
Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 4/4
* Thiên can xung hợp:
Thiên can của con là Tân, bố là Quý, mẹ là Quý, như vậy:
Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2
* Địa chi xung hợp:
Địa chi của con là Mùi, bố là Mão, mẹ là Mão, như vậy:
Địa Chi của bố là Mão tương hợp với Mùi của con, rất tốt.
Địa Chi của mẹ là Mão tương hợp với Mùi của con, rất tốt.
Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 4/4
Kết luận: Tổng điểm là 9/10

12.Dự kiến sinh con năm 1992

Năm âm lịch: Nhâm Thân
Ngũ hành: Kim - Kiếm phong Kim (Sắt đầu kiếm)
* Ngũ hành sinh khắc:
Ngũ hành của con là Kim, bố là Kim, mẹ là Kim, như vậy:
Ngũ hành của bố không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được.
Ngũ hành của mẹ không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 1/4
* Thiên can xung hợp:
Thiên can của con là Nhâm, bố là Quý, mẹ là Quý, như vậy:
Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2
* Địa chi xung hợp:
Địa chi của con là Thân, bố là Mão, mẹ là Mão, như vậy:
Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4
Kết luận: Tổng điểm là 3/10

13.Dự kiến sinh con năm 1993

Năm âm lịch: Quý Dậu
Ngũ hành: Kim - Kiếm phong Kim (Sắt đầu kiếm)
* Ngũ hành sinh khắc:
Ngũ hành của con là Kim, bố là Kim, mẹ là Kim, như vậy:
Ngũ hành của bố không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được.
Ngũ hành của mẹ không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 1/4
* Thiên can xung hợp:
Thiên can của con là Quý, bố là Quý, mẹ là Quý, như vậy:
Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2
* Địa chi xung hợp:
Địa chi của con là Dậu, bố là Mão, mẹ là Mão, như vậy:
Địa Chi của bố là Mão xung khắc với Dậu của con, không tốt.
Địa Chi của mẹ là Mão xung khắc với Dậu của con, không tốt.
Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 0/4
Kết luận: Tổng điểm là 2/10

14.Dự kiến sinh con năm 1994

Năm âm lịch: Giáp Tuất
Ngũ hành: Hoả - Sơn đầu Hoả (Lửa trên đỉnh núi)
* Ngũ hành sinh khắc:
Ngũ hành của con là Hoả, bố là Kim, mẹ là Kim, như vậy:
Ngũ hành của bố là Kim tương khắc với Hoả của con, không tốt.
Ngũ hành của mẹ là Kim tương khắc với Hoả của con, không tốt.
Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 0/4
* Thiên can xung hợp:
Thiên can của con là Giáp, bố là Quý, mẹ là Quý, như vậy:
Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2
* Địa chi xung hợp:
Địa chi của con là Tuất, bố là Mão, mẹ là Mão, như vậy:
Địa Chi của bố là Mão tương hợp với Tuất của con, rất tốt.
Địa Chi của mẹ là Mão tương hợp với Tuất của con, rất tốt.
Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 4/4
Kết luận: Tổng điểm là 5/10

15.Dự kiến sinh con năm 1995

Năm âm lịch: Ất Hợi
Ngũ hành: Hoả - Sơn đầu Hoả (Lửa trên đỉnh núi)
* Ngũ hành sinh khắc:
Ngũ hành của con là Hoả, bố là Kim, mẹ là Kim, như vậy:
Ngũ hành của bố là Kim tương khắc với Hoả của con, không tốt.
Ngũ hành của mẹ là Kim tương khắc với Hoả của con, không tốt.
Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 0/4
* Thiên can xung hợp:
Thiên can của con là Ất, bố là Quý, mẹ là Quý, như vậy:
Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2
* Địa chi xung hợp:
Địa chi của con là Hợi, bố là Mão, mẹ là Mão, như vậy:
Địa Chi của bố là Mão tương hợp với Hợi của con, rất tốt.
Địa Chi của mẹ là Mão tương hợp với Hợi của con, rất tốt.
Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 4/4
Kết luận: Tổng điểm là 5/10

16.Dự kiến sinh con năm 1996

Năm âm lịch: Bính Tý
Ngũ hành: Thuỷ - Giản hạ Thuỷ (Nước dưới lạch)
* Ngũ hành sinh khắc:
Ngũ hành của con là Thuỷ, bố là Kim, mẹ là Kim, như vậy:
Ngũ hành của bố là Kim tương sinh với Thuỷ của con, rất tốt.
Ngũ hành của mẹ là Kim tương sinh với Thuỷ của con, rất tốt.
Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 4/4
* Thiên can xung hợp:
Thiên can của con là Bính, bố là Quý, mẹ là Quý, như vậy:
Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2
* Địa chi xung hợp:
Địa chi của con là Tý, bố là Mão, mẹ là Mão, như vậy:
Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4
Kết luận: Tổng điểm là 6/10

17.Dự kiến sinh con năm 1997

Năm âm lịch: Đinh Sửu
Ngũ hành: Thuỷ - Giản hạ Thuỷ (Nước dưới lạch)
* Ngũ hành sinh khắc:
Ngũ hành của con là Thuỷ, bố là Kim, mẹ là Kim, như vậy:
Ngũ hành của bố là Kim tương sinh với Thuỷ của con, rất tốt.
Ngũ hành của mẹ là Kim tương sinh với Thuỷ của con, rất tốt.
Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 4/4
* Thiên can xung hợp:
Thiên can của con là Đinh, bố là Quý, mẹ là Quý, như vậy:
Thiên Can của bố là Quý tương khắc với Đinh của con, không tốt.
Thiên Can của mẹ là Quý tương khắc với Đinh của con, không tốt.
Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 0/2
* Địa chi xung hợp:
Địa chi của con là Sửu, bố là Mão, mẹ là Mão, như vậy:
Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4
Kết luận: Tổng điểm là 5/10


Bạn có thể sinh con ở điểm số trung bình trở lên, còn dưới điểm trung bình thì nên chọn một năm sinh phù hợp hơn.


Được xem nhiều

Chúc các bạn chọn được năm sinh con phù hợp!


Câu hỏi thường gặp

Vợ chồng tuổi Quý Mão - Quý Mão nên sinh con năm nào?
Dựa trên ngũ hành tương sinh, cặp vợ chồng nên chọn năm sinh con có ngũ hành tương hợp với cả bố và mẹ để gia đình hòa thuận, con cái phát triển tốt.
Tuổi con nào hợp nhất với bố mẹ?
Con thuộc bộ tam hợp hoặc lục hợp với tuổi bố mẹ sẽ mang lại nhiều may mắn và hòa khí gia đình. Nên tham khảo bảng ngũ hành nạp âm.
Nếu tuổi con xung khắc bố mẹ thì sao?
Tuổi xung khắc chỉ mang tính tham khảo. Có thể hóa giải bằng cách đặt tên con theo ngũ hành bổ trợ, bố trí phong thủy phòng ngủ hợp lý.